Thứ Sáu, 12 tháng 12, 2014

CÁCH HỎI GIỜ BẰNG TIẾNG NHẬT

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT HAWAII
Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:

いま、なんじですか?  >>> Bây giờ là mấy giờ ?

ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?

Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです

ima yo ji desu  いま、よじです。

Cách nói giờ bằng tiếng Nhật
1 giờ : ichi ji        いちじ  1時

2 giờ : ni ji     にじ   2時

3 giờ : san ji    さんじ  3時

4 giờ: yo ji     よじ   4時

5 giờ : go ji    ごじ   5時

6 giờ : roku ji   ろくじ  6時

7 giờ : shichi ji (hoặc : nana ji)  しちじ (ななじ) 7時  -> Trong hội thoại người ta dùng   しちじ   nhiều hơn.

8 giờ : hachi ji   はちじ  8時

9 giờ : ku ji     くじ    9時

10 giờ : jyuu ji   じゅうじ  10時

11 giờ : jyuu ichi ji   じゅういちじ 11時

12 giờ :  jyuu ni ji    じゅうにじ  12時

Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.

1. いま、なんじ ですか ?  ( 今、何時ですか?)   ima nanji desu ka ?

2.いま、なんじ?   (今、何時?)                    ima nanji ?

3.なんじ?  ( 何時?)                                  nanji ?

Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.

1.いま、3じです。   (今、3時です。)            ima san ji desu .

2.いま、3じ。      (今、3時。)                 ima san ji .

3.3じ。          (3時。)                      san ji .

Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12

1: いち   tiếng kanji viết như sau  :     一

2 : に                      二

3: さん                     三

4: よん (し)                 四

5: ご                     五

6: ろく                    六

7: しち (なな)              七

8: はち                   八

9: きゅう                  九

10: じゅう                 十

11: じゅういち              十一

12: じゅうに               十二

Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau

いま、にじ はん です
ima,ni ji han desu    いま、にじ はん です。   (今、2時半です)

はん : han    là một nữa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.

Ta cứ việc thêm chử “han” sau giờ như ví dụ trên là được. Các bạn thử tự nói từ 1 giờ rưỡi

đến 12 giờ rưỡi xem :)

Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん  (分)   fun

いま、3時35分です
いま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu.  Bây giờ là 3 giờ 35 phút

1 phút :        (  一分 )     いっぷん               ippun

2 phút :        ( 二分 )       にふん                 ni fun

3 phút :        ( 三分 )       さんぷん              san pun

4 phút :        ( 四分 )        よんぷん             yon pun

5 phút :        ( 五分)           ごふん              go fun

6 phút :        ( 六分)          ろっぷん              roppun

7 phút :        ( 七分 )         しちふん              shichi fun

8 phút :        ( 八分 )           はっぷん            happun:

9 phút :        ( 九分 ) :         きゅうふん           kyuu fun

10 phút :      ( 十分 )            じゅっぷん           juppun

15 phút :      ( 十五分 )          じゅうごふん       juu go fun

3o phút :       ( 三十分 )        さんじゅっぷん  hay nói cách khác là :   はん      han ( rưỡi)
NGUỒN: http://trungtamtiengnhathawaii.edu.vn/

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét